-
Vỏ Pirelli Diablo Scooter 90/90-14 M/C (46P) TL – R
Vỏ Pirelli Diablo Scooter 90/90-14 M/C (46P) TL – R
- Vỏ sau 90/90-14 TL
- Vỏ trước 80/90-14 TL (dùng theo bộ).
- Chỉ số Tải trọng-Tốc độ: 46P
- Loại vỏ: Không ruột.
- Vị trí lắp ráp: bánh sau.
- Dùng cho xe:Air Blade, Vision, Vario – Click – Vario 125 2018, Luvias – Mio, Skydrive, Address, Joyride
-
Vỏ Pirelli Diablo Rosso Scooter 130/70-12 (62P) TL Reinf – R
Vỏ Pirelli Diablo Rosso Scooter 130/70-12 (62P) TL Reinf – R
- Thiết kế có đặc tính thể thao với hông vỏ/lốp thấp tăng diện tích tiếp xúc với mặt đường đem lại khả năng vận hành tốt..
- Vỏ sau 130/70-12 TL.
- Vỏ trước 120/70-12 TL (theo bộ).
- Chỉ số Tải trọng-Tốc độ: 62P
- Loại vỏ: Không ruột.
- Vị trí lắp ráp: bánh sau.
- Dùng cho xe: Piaggio Fly.
-
Vỏ Pirelli Diablo Rosso Scooter 120/70-12 (58P) TL Reinf – F/R
Vỏ Pirelli Diablo Rosso Scooter 120/70-12 (58P) TL Reinf – F/R
- Thiết kế có đặc tính thể thao với hông vỏ (lốp) thấp tăng diện tích tiếp xúc với mặt đường đem lại khả năng vận hành tốt..
- Vỏ trước kích thước: 120/70-12 TL
- Vỏ sau kích thước: 130/70-12 TL (theo bộ).
- Chỉ số Tải trọng-Tốc độ: 58P
- Loại vỏ: Không ruột.
- Vị trí lắp ráp: bánh trước, (hoặc bánh sau)
- Dùng cho xe: Piaggio Fly.
-
Vỏ Pirelli Angel Scooter 120/80-16 M/C (60P) TL – R (SH125/150i)
Vỏ Pirelli Angel Scooter 120/80-16 M/C (60P) TL – R
- Vỏ sau: 120/80-16 TL
- Vỏ trước: 100/80-16 TL (dùng theo bộ)
- Chỉ số Tải trọng-Tốc độ: 60P
- Loại vỏ: Không ruột.
- Dùng cho xe SH125, SH150, Shark, …
-
Vỏ Pirelli Angel Scooter 100/80-16 M/C (50P) TL – F (SH125/150i)
Vỏ Pirelli Angel Scooter 100/80-16 M/C (50P) TL – F
- Vỏ trước: 100/80-16 TL
- Vỏ sau 120/80-16 TL (dùng theo bộ)
- Loại vỏ: Không ruột.
- Chỉ số Tải trọng-Tốc độ: 50P
- Dùng cho xe: SH125, SH150, Shark, …
-
Vỏ Chengshin C6167 70/90-16 và 80/90-16 TL
- Vỏ Chengshin C6167 70/90-16 36P TL – (vỏ trước)
- Vỏ Chengshin C6167 80/90-16 43P TL – (Vỏ sau)
-
Vỏ Chengshin C6167-Sym 80/90-14 và 90/90-14 TL
- Vỏ Chengshin C6167 80/90-14 36P TL – (vỏ trước)
- Vỏ Chengshin C6167 90/90-14 43P TL – (Vỏ sau)
- Dùng cho xe SYM
-
Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 70/90-14 và 80/90-14 TL – Kymco Candy
- Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 70/90-14 34P TL – (vỏ trước): Dùng cho Piaggio & KYMCO_CANDY HI 50/110-Front
- Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 80/90-14 40P TL – (Vỏ sau): Dùng cho Piaggio & KYMCO_CANDY HI 50/110-Rear
-
Vỏ Chengshin C6016 70/90-17 và 80/90-17 TL – Dùng mâm 17
- Vỏ Chengshin C6016 70/90-16 38P TL – (vỏ trước)
- Vỏ Chengshin C6016 80/90-16 50P TL – (Vỏ sau)
-
Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 90/90-16 và 100/90-14 TL – Kymco People
- Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 90/90-16 48P TL – (vỏ trước): Dùng cho Piaggio & KYMCO_PEOPLE 16 FI-Front
- Vỏ Chengshin C6017-Piaggio 100/90-14 51P TL – (Vỏ sau): Dùng cho Piaggio & KYMCO_PEOPLE 16 FI-Rear
-
Vỏ Maxxis M6002 70/90-17 và 80/90-17 TL
- Vỏ Maxxis M6002 70/90-17 38P TL – (vỏ trước)
- Vỏ Maxxis M6002 90/90-17 44P TL – (Vỏ sau)
- Dùng cho xe: SUZUKI- SUZUKI VIVA/RAIDER- trước/sau
-
Vỏ Maxxis M6029-Kymco 110/80-12 và 130/70-12 TL
- Vỏ Maxxis M6029-KYMCO 110/80-12 (61L) – Vỏ trước, không ruột
- Vỏ Maxxis M6029-KYMCO 130/70-12 (62P) – Vỏ sau, không ruột
- Dùng làm vỏ trước và vỏ sau cho xe hãng Kymco
-
Vỏ Maxxis M6220 90/90-12 và 110/70-12 TL
Maxxis M6220 có các kích cỡ sau:
- Vỏ Maxxis M6220 90/90-12 (54P) TL
- Vỏ Maxxis M6220 110/70-12 (47P) TL
- Vỏ Maxxis M6220 100/90-10 (56J) TL
-
Vỏ Maxxis M6220 110/90-10 TL
Maxxis M6220 có các kích cỡ sau:
- Vỏ Maxxis M6220 90/90-12 (54P) TL
- Vỏ Maxxis M6220 110/70-12 (47P) TL
- Vỏ Maxxis M6220 100/90-10 (56J) TL
-
Vỏ Maxxis M6212 90/80-14 TL – Scooter
Vỏ Maxxis M6212 90/80-14 (49P) – (Vỏ sau)
- SIZE TIRE: 90/80-14
- PR: 49P
- PRESSSURE (kPa): 280
- Overall Width(mm) : 85
- RIM SIZE: 1.85X14″
- Overall Diameter: 503
- Max Load Single: 185
- Dùng cho xe tay ga mâm 14
-
Vỏ Maxxis M6233 90/80-16 và 100/80-16 TL
- Vỏ Maxxis M6233 90/80-16 (51J) TL – Vỏ trước
- Vỏ Maxxis M6233 100/80-16 (50P) TL – Vỏ sau
-
Vỏ Maxxis M6234 100/90-14 và 110/80-14 TL
- Vỏ Maxxis M6234 100/90-14 (51P) – Vỏ trước
- Vỏ Maxxis M6234 110/80-14 (59L) – Vỏ sau
- Dùng cho xe tay ga sử dụng mâm 14″
-
Vỏ Maxxis M6230 70/90-17 và 80/90-17 TL
- Vỏ Maxxis M6230 70/90-17 (38P) – Vỏ trước
- Vỏ Maxxis M6230 80/90-17 (44P) – Vỏ sau
Dùng cho xe:- Honda: Blade, Wave 100/110/RSX, Dream, Future, Winner 150, Sonic 150
- Yamaha: Exciter 150, Exciter 135, Exciter 2019,
- Suzuki: Axelo 125, FX 125, Raider 150 Fi, Husky 125
-
Vỏ Maxxis M6212 80/90-16 và 90/80-16 TL
Vỏ Maxxis M6212 80/90-16 (48P) – (Vỏ trước hoặc vỏ sau)
- Vỏ sau chính hãng theo xe cho Nouvo SX, Nouvo Fi,
- Hoặc các dòng xe khác như hayate, Impluse…
Vỏ Maxxis M6212 90/80-16 (51P) – Vỏ sau
-
Vỏ Maxxis M6211 70/90-16 và 70/90-14 TL
- Vỏ Maxxis M6211 70/90-16 (36P) TL – Không ruột
- Vỏ Maxxis M6211 70/90-14 (34P) TL – Không ruột
-
Vỏ Michelin Pilot Moto GP 100/80-17
- Vỏ Michelin Pilot Moto GP là loại vỏ đầu tiên được Michelin áp dụng công nghệ vỏ của đường đua mini cho dòng xe phổ thông.
- Hiệu suất bám đường vượt trội.
- Thiết kế đậm chất thể thao, độc đáo, được nhiều khách hàng đánh giá rất cao.
- Vỏ Michelin Moto GP được nhập từ chính hãng Michelin Thái Lan.
Dòng vỏ Michelin Moto GP được Michelin sản xuất với các kích thước tiêu chuẩn sau đây:
- Pilot Moto GP 90/80-14 (vỏ trước) & Pilot Moto GP 100/80-14 (Vỏ sau)
- Pilot Moto GP 90/80-17 (Vỏ trước) & Pilot Moto GP 100/80-17 (Vỏ sau)
-
Vỏ Michelin Pilot Street 90/90-14
- Loại vỏ không ruột thông số 90/90-14 M/C (52P) TL Rear – Vỏ sau
- Sử dụng chất liệu cao cấp,
- Cân bằng hoàn hảo giữa độ bám đường /độ hao mòn,
- Sử dụng bền bỉ và lâu dài,
- Kiểu dáng thể thao,
- Xuất xứ thương hiệu: Michelin Pháp
- Sản xuất tại: Thailand
Các kích cỡ theo bộ và sử dụng cho các loại xe như sau:
- 90/90-14 M/C (57P): Sau PCX, Sau AB độ, Sau SH Mode
- 80/90-16 M/C (48S): Sau Nouvo LX, Trước SH Mode
-
Vỏ Michelin Pilot Sporty 100/80-16
- Loại vỏ không ruột thông số 100/80-16 M/C (50P) TL Front
- Nhập trực tiếp từ nhà máy MICHELIN Thái Lan.
- Kiểu size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn. Bám đường tốt, an tòan khi chạy tốc độ cao.
- Vỏ trước xe Honda: SH125/150 (chuẩn)
- Vỏ trước xe Sym: Shark
-
Vỏ Michelin Pilot Street 70/90-14
- Loại vỏ không ruột thông số 70/90-14 M/C (40P) TL Front – Vỏ trước
- Sử dụng chất liệu cao cấp,
- Cân bằng hoàn hảo giữa độ bám đường /độ hao mòn,
- Sử dụng bền bỉ và lâu dài,
- Kiểu dáng thể thao,
- Xuất xứ thương hiệu: Michelin Pháp
- Sản xuất tại: Thailand
Các kích cở theo bộ và sử dụng cho các loại xe như sau:
- 70/90-14 M/C (40P) : Vỏ trước xe Mio, Luvias, & vỏ trước Airblade độ
- 80/90-14 M/C (46P): Vỏ trước xe Airblade
- 90/90-14 M/C (52P): Vỏ sau xe Airblade
-
Vỏ Michelin Pilot Street 100/90-14
- Loại vỏ không ruột thông số 100/90-14 M/C (57P) TL Rear – Vỏ sau
- Sử dụng chất liệu cao cấp,
- Cân bằng hoàn hảo giữa độ bám đường /độ hao mòn,
- Sử dụng bền bỉ và lâu dài,
- Kiểu dáng thể thao,
- Xuất xứ thương hiệu: Michelin Pháp
- Sản xuất tại: Thailand
Các kích cỡ theo bộ và sử dụng cho các loại xe như sau:
- 100/90-14 M/C (57P): Sau PCX, Sau AB độ, Sau SH Mode
- 80/90-16 M/C (48S): Sau Nouvo LX, Trước SH Mode
-
Vỏ Michelin City Grip 130/70-12 M/C (56P) Rear – Serbia
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- Loại vỏ không ruột thông số 130/70-12 56P
- Loại vỏ bánh sau cho các xe có mâm size 12
- Công nghệ rãnh gai MICHELIN Progressive Sipe Technology (PST) giúp ngăn ngừa xe bị trượt trên đường ướt
- Bơm hơi tối đa Max Inflation 33PSI (khoảng 2,3 kg/cm2)
- Tải trọng tối đa Max Load (56) 224 kg/tire
- Tốc độ tối đa Max Speed (P) 150 km/h
- Kiểu metric size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn
- Bám đường tốt, an toàn khi chạy tốc độ cao
- Dùng làm vỏ sau xe: Vespa GTX, và Honda MSX
- Kích thước vỏ trước: 120/70-12 51P (vỏ trước dùng đồng bộ)
- Kích thước vỏ sau: 130/70-12 56P
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Serbia (Vỏ sản xuất tại Thái Lan có mã 130/70-12 62P).
-
Vỏ Michelin City Grip 130/70-16 (61P) TL- Bánh sau SH 300i
- Loại vỏ không ruột thông số 110/70-16 (trước) và 130/70-16 50P (sau)
- Loại vỏ bánh trước/sau cho các xe có mâm size 16
- Công nghệ rãnh gai MICHELIN Progressive Sipe Technology (PST) giúp ngăn ngừa xe bị trượt trên đường ướt.
- Bơm hơi tối đa Max Inflation 33PSI ( khoảng 2,3 kg/cm2)
- Tốc độ tối đa Max Speed 150 km/h
- Tải trọng tối đa Max Load 190 kg/tire
- Kiểu metric size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn. Bám đường tốt, an toàn khi chạy tốc độ cao.
Vỏ xe máy Michelin City Grip 110/70-16 và 130/70-16 là vỏ trước/sau dùng được cho xe tay ga cao cấp: SH 300i
- Kích thước vỏ trước: 110/70-16 52P TL (nếu dùng đồng bộ với vỏ sau)
- Kích thước vỏ sau: 130/70-16 61P TL
- uất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Serbia
-
Vỏ Michelin City Grip 110/90-12 M/C 64P Front – Thailand
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Phù hợp với dòng xe: Vỏ trước Vespa Sprint, Vỏ sau sau Honda Zoomer-X, Scoopy 110 Thái Lan
- Kích thước lốp (Đúng cỡ): 110/90-12 M/C TL 64P.
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Thái Lan
-
Vỏ Michelin City Grip 90/90-12 M/C 54P – Thailand
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Thiết kế bánh xe, các rãnh giúp tạo điểm nhấn hiện đại, cá tính cho người sử dụng.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Phù hợp với dòng xe Honda Lead, Honda SCR, Yamaha Nozza, Yamaha Arcuzo.
- Dùng cho vỏ Trước / Sau.
- Kích thước vỏ: 90/90-12 M/C TL 54P.
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Thái Lan
-
Vỏ Michelin City Grip 100/90-12 M/C 64P – Front
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Thiết kế bánh xe, các rãnh giúp tạo điểm nhấn hiện đại, cá tính cho người sử dụng.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Phù hợp với dòng xe: Honda Lead, Honda SRC.
- Kích thước lốp (Đúng cỡ): 100/90-12 M/C TL 64P.
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Thái Lan
-
Vỏ Michelin City Grip 120/70-12 M/C 51P Front – Serbia
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Loại vỏ không ruột thông số 120/70-12 51P
- Loại vỏ bánh trước cho các xe có mâm size 12
- Công nghệ rãnh gai MICHELIN Progressive Sipe Technology (PST) giúp ngăn ngừa xe bị trượt trên đường ướt
- Bơm hơi tối đa Max Inflation 33PSI (khoảng 2,3 kg/cm2)
- Tải trọng tối đa Max Load (51) 180 kg/tire
- Tốc độ tối đa Max Speed (P) 150 km/h
- Kiểu metric size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn
- Bám đường tốt, an toàn khi chạy tốc độ cao
- Phù hợp với dòng xe: Vespa GTS, Honda MSX.
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất: Serbia (Vỏ sản xuất tại Thái lan có mã 120/70-12 51S).
-
Vỏ Michelin City Grip 100/90-14 M/C 57P Rear – Serbia
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Thiết kế bánh xe, các rãnh giúp tạo điểm nhấn hiện đại, cá tính cho người sử dụng.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Sử dụng chuẩn làm vỏ trước Honda PCX hoặc dùng vỏ lớn hơn cho Airblade (vỏ sau)
- Kích thước vỏ trước: 90/90-14 M/C 46P TL.
- Kích thước vỏ sau: 100/90-14 M/C 57P TL.
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất Serbia
-
Vỏ Michelin City Grip 90/90-14 M/C 46P Front – Serbia
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Thiết kế bánh xe, các rãnh giúp tạo điểm nhấn hiện đại, cá tính cho người sử dụng.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Sử dụng chuẩn làm vỏ trước Honda PCX hoặc dùng vỏ lớn hơn cho Airblade (vỏ sau)
- Kích thước vỏ trước: 90/90-14 M/C 46P TL.
- Kích thước vỏ sau: 100/90-14 M/C 57P TL (Theo bộ cho PCX).
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp.
- Nơi sản xuất Serbia
-
Vỏ DUNLOP K627A 130/90-15 (66P) WT – Japan
- Được thiết kế cho những chặng đường dài.
- Chất liệu cao su cao cấp, bền bỉ, tăng độ bám đường cho chiếc xe của bạn.
- Thiết kế bánh xe, các rãnh giúp tạo điểm nhấn hiện đại, cá tính cho người sử dụng.
- Sản phẩm có độ hao mòn thấp, giúp người dùng tiết kiệm hơn.
- Sử dụng công nghệ Bicompound (là công nghệ hợp nhất hai chất liệu khác nhau) nên cho tuổi thọ lốp cao.
-
Vỏ Michelin City Grip 130/70-12 TL – Serbia (Châu âu)
- Loại vỏ không ruột kích cỡ 130/70-12 62P
- Loại vỏ bánh sau cho các xe có mâm size 12
- Công nghệ rãnh gai MICHELIN Progressive Sipe Technology (PST) giúp ngăn ngừa xe bị trượt trên đường ướt.
- Bơm hơi tối đa Max Inflation 33PSI ( khoảng 2,3 kg/cm2)
- Tốc độ tối đa Max Speed 150 km/h
- Tải trọng tối đa Max Load 265 kg/tire
- Kiểu metric size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn. Bám đường tốt, an toàn khi chạy tốc độ cao.
Vỏ xe máy Michelin City Grip 130/70-12 là vỏ sau dùng được cho hầu hết các loại xe tay ga có bánh mâm size 12, có thể kể đến như:
- Vỏ sau MSX 125, vò sau Fly 125
- Vỏ sau Vespa Sprint, Vespa Primavera 125, Vespa GTS 125 muốn đi bánh lớn.
-
Vỏ Michelin City Grip 100/80-16 – Bánh trước SH, Liberty, Medley
- Loại vỏ không ruột thông số 100/80-16 50P
- Loại vỏ bánh trước cho các xe có mâm size 16
- Công nghệ rãnh gai MICHELIN Progressive Sipe Technology (PST) giúp ngăn ngừa xe bị trượt trên đường ướt.
- Bơm hơi tối đa Max Inflation 33PSI ( khoảng 2,3 kg/cm2)
- Tốc độ tối đa Max Speed 150 km/h
- Tải trọng tối đa Max Load 190 kg/tire
- Kiểu metric size gọn, đẹp, hông vỏ thẳng, mặt tiếp xúc đường lớn. Bám đường tốt, an toàn khi chạy tốc độ cao.
- Dùng cho xe tay ga có bánh mâm size 16, như:
- Tiêu Chuẩn: Vỏ trước SH 150/125i, vỏ trước Medley, vỏ trước Liberty 125.
- Vỏ sau: Nouvo LX, Nouvo SX, Hayate muốn đi bánh lớn.
- Kích thước vỏ trước: 100/80-16 TL
- Kích thước vỏ sau: 120/80-16 TL (nếu dùng đồng bộ với vỏ nêu trên).
- Xuất xứ thương hiệu: Pháp
- Sản suất tại: Serbia (châu âu).



















