Vỏ Michelin City Grip – test-Variances
- Brand: Michelin
450.000₫
- Là dòng vỏ (lốp) xe tay ga đầu tiên có thiết kế rãnh gai phụ,
- MICHELIN City Grip là loại lốp được hầu hết các nhà sản xuất xe tay ga nổi tiếng lựa chọn làm lốp theo xe.
- Loại vỏ (lốp) MICHELIN này có thể được tìm thấy trên hầu hết các mẫu xe tay ga đẳng cấp nhất: Piaggio MP3, Yamaha X-max, Honda PCX, Vespa GTS…
Đặc tính nổi bậc để chọn Michelin City Grip cho xe của bạn
Sẵn sàng cho trời mưa!
Là loại vỏ (lốp) MICHELIN dành cho xe tay ga tốt nhất giúp bám đường khi trời mưa và trên các bề mặt trơn, nhờ vỏ (lốp) ứng dụng công nghệ MICHELIN Progressive Sipe (PST).
Vỏ (lốp )xe tay ga đẳng cấp cao
Loại lốp này của MICHELIN có thể được tìm thấy trên hầu hết các mẫu xe tay ga đẳng cấp nhất: Piaggio MP3, Yamaha X-max, Honda PCX, Vespa GTS…
Kích cỡ vỏ (lốp) đa dạng
Lốp MICHELIN City Grip có thể lắp được cho hầu hết các xe tay ga 125cc và thậm chí cả các loại xe tay ga có bánh kích cỡ lớn. Vì vậy, chắc chắn bạn sẽ tìm được chiếc lốp phù hợp cho chiếc xe tay ga của mình.
15 phiên bản sẵn có cho vỏ (lốp) MICHELIN CITY GRIP, gồm các kích thước sau:
- Michelin City Grip 90/90 -12 54P
- Michelin City Grip 90/90 -14 46P
- Michelin City Grip 100/80 -16 50P
- Michelin City Grip 100/90 -12 64P
- Michelin City Grip 110/70 -11 45L
- Michelin City Grip 110/70 -16 52P
- Michelin City Grip 110/90 -12 64P
- Michelin City Grip 120/70 -10 54L
- Michelin City Grip 120/70 -11 56L
- Michelin City Grip 120/70 -12 51P
- Michelin City Grip 120/70 -14 55S
- Michelin City Grip 130/70 -12 56P
- Michelin City Grip 130/70 -12 62P
- Michelin City Grip 130/70 -16 61P
- Michelin City Grip 140/70 -14 68S
Additional information
| Nơi Sản Xuất | |
|---|---|
| Mã gai vỏ xe máy | Mi City Grip |
| Kích cỡ vỏ xe máy (W/H-D) | 100/80-16, 100/90-12, 100/90-14, 110/70-11, 110/70-16, 110/80-14, 110/90-12, 120/70-10, 120/70-11, 120/70-12, 120/70-14, 120/80-16, 130/70-12, 130/70-16, 140/60-14, 140/70-14, 150/70-14, 90/90-12, 90/90-14 |
| Độ rộng vỏ (mm) | |
| Độ cao vỏ (%) | |
| Đường kính mâm (inch) | |
| Vị trí (trước/sau) |






